THIẾT BỊ VÀ VẬT TƯ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨMKhám phá
Tiếng Việt

Kẹp liên tục loại R

Kẹp nhôm liên tục với 17 mục model và đóng gói trong danh sách 2026.

Chia sẻ sản phẩm này

Kẹp liên tục loại R
Kẹp liên tục loại Rclipscn.com

Chia sẻ lên

Kẹp liên tục loại R

Đặc điểm

  • Chọn chiều dài, cao, rộng, dày và biến thể; xác nhận dữ liệu còn thiếu.

Ứng dụng

  • Đóng gói xúc xích, phô mai, keo silicone và hợp chất neo.

Ảnh và video sản phẩm

Kẹp R

Ảnh

Kẹp R · Ảnh 1
Ảnh 1
Kẹp R · Ảnh 2
Ảnh 2
Kẹp R · Ảnh 3
Ảnh 3
Kẹp R · Ảnh 4
Ảnh 4
Xem tất cả ảnh và video (21)

Tư liệu minh họa loại sản phẩm và cấu hình. Xác nhận model hiện tại trước khi đặt hàng. Ví dụ ứng dụng không thể hiện quan hệ khách hàng hoặc sự chứng thực.

Thông số kỹ thuật

Kích thướcXem bảng kích thước bên dưới
Vật liệuNhôm
ModelChiều dài (mm)Chiều cao (mm)Chiều rộng (mm)Độ dày (mm)Ghi chú quy cáchSố lượng / thùngKích thước thùng (cm)Khối lượng cả bì / thùng (kg)
12-6/4 × 1.512641.5—5500043 × 43 × 3017.75
15-6/5 × 1.51564.81.5—4500043 × 43 × 3018
15-7/5 × 1.51574.81.5O cho cấp liệu dạng cuộn; cần xác nhận3000043 × 43 × 3015.8
15-8/A (tiêu chuẩn)1584.81.5—3000043 × 43 × 3015.8
15-8/B (hợp kim)1584.81.5—3000043 × 43 × 3016.75
15-9/5 × 1.515951.5—2500043 × 43 × 3015.75
15-9/5 × 1.7515951.75—25000——
15-10/5 × 1.5151051.5—2250043 × 43 × 30—
15-11————————
18-7/5 × 1.518751.5—2500042 × 42 × 3116
18-8/5 × 1.8518851.85—2250043 × 43 × 3018.15
18-9/5 × 1.7518951.75—2000043 × 43 × 3017.45
18-9/5 × 21895218-92000043 × 43 × 3016.4
18-9/5 × 21895218-9TZ2000043 × 43 × 3017.55
18-10/5 × 2181052XA2000043 × 43 × 3019.75
18-11/5 × 2.118115—X1800043 × 43 × 3018.55
18-12/5 × 2.118125——1500043 × 43 × 3015.35

Thông số kỹ thuật

PDF ↓

Xác nhận model, khuôn và yêu cầu đóng gói trước khi đặt hàng. Dấu gạch ngang chỉ dữ liệu chưa có hoặc cần làm rõ.

Sản phẩm liên quan

Cách chọn kẹp đóng gói

Bắt đầu từ dòng kẹp và dạng cấp liệu của máy. Tên mẫu tương tự hoặc ảnh không đủ để xác nhận khả năng tương thích.

Thông tin cần gửi để báo giá

  • Mã kẹp đang dùng, mẫu máy và ảnh mẫu rõ nét hoặc bản vẽ.
  • Kích thước kẹp, tiết diện dây, dạng thanh hoặc cuộn và vật liệu bao bì.
  • Số lượng, quốc gia đích và mã bưu chính hoặc cảng.

Mẫu, số lượng tối thiểu, thời gian giao và cước vận chuyển được xác nhận trong báo giá theo sản phẩm và số lượng.