THIẾT BỊ VÀ VẬT TƯ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨMKhám phá
Tiếng Việt

Kẹp U dạng cuộn

Kẹp U dạng cuộn với 15 mục kích thước và đóng gói.

Chia sẻ sản phẩm này

Kẹp U dạng cuộn
Kẹp U dạng cuộnclipscn.com

Chia sẻ lên

Kẹp U dạng cuộn

Đặc điểm

  • Cấp liệu dạng cuộn; xác nhận cơ cấu cấp kẹp và khuôn.

Ứng dụng

  • Đóng kín bao bì bằng máy tương thích với kẹp cuộn.

Ảnh và video sản phẩm

Kẹp U dạng cuộn

Ảnh

Kẹp U dạng cuộn · Ảnh 1
Ảnh 1
Kẹp U dạng cuộn · Ảnh 2
Ảnh 2
Kẹp U dạng cuộn · Ảnh 3
Ảnh 3
Kẹp U dạng cuộn · Ảnh 4
Ảnh 4

Video

Xem tất cả ảnh và video (42)

Tư liệu minh họa loại sản phẩm và cấu hình. Xác nhận model hiện tại trước khi đặt hàng. Ví dụ ứng dụng không thể hiện quan hệ khách hàng hoặc sự chứng thực.

Thông số kỹ thuật

Vật liệuNhôm
Dạng cung cấpDạng cuộn
ModelChiều rộng ngoài (mm)Chiều cao ngoài (mm)Đường kính / tiết diện dây (mm)Chiều rộng trong (mm)Chiều cao trong (mm)Số lượng / thùngKích thước thùng (cm)Khối lượng cả bì / thùng (kg)
50211.511.12.027.48.96000064 × 25 × 26—
50311.5132.027.410.84800064 × 25 × 2618
50650811.5142.057.3113600064 × 25 × 2618
S74016.317.92.4 × 3.29.714.827500——
E21013.411.72 × 2.58.49.24200024 × 25 × 6627
C50S10.511.326.49.260000 (6 cuộn)58 × 30 × 3017.7
C90S16.6182.9 × 3.59.614.71524058 × 30 × 3016.45
C130S16.719.62.9 × 3.59.616.21020058 × 30 × 3012.65
101T11.1511.52.0 × 2.379.56000058 × 30 × 3021
121T11.25 ± 0.113.92.0 × 2.3711.95280058 × 30 × 3020.2
201T15.115.42.5 × 2.7912.53300058 × 30 × 3020.6
211T15.317.42.5 × 2.7914.72700058 × 30 × 3021
200T14.6172.5 × 2.9914.61410058 × 30 × 3011.5
100T11.2 ± 0.111.82.0 × 2.379.760000——
S62812.4122.3 × 1.97.7—4980048 × 29 × 28.517

Thông số kỹ thuật

PDF ↓

Xác nhận model, khuôn và yêu cầu đóng gói trước khi đặt hàng. Dấu gạch ngang chỉ dữ liệu chưa có hoặc cần làm rõ.

Sản phẩm liên quan

Cách chọn kẹp đóng gói

Bắt đầu từ dòng kẹp và dạng cấp liệu của máy. Tên mẫu tương tự hoặc ảnh không đủ để xác nhận khả năng tương thích.

Thông tin cần gửi để báo giá

  • Mã kẹp đang dùng, mẫu máy và ảnh mẫu rõ nét hoặc bản vẽ.
  • Kích thước kẹp, tiết diện dây, dạng thanh hoặc cuộn và vật liệu bao bì.
  • Số lượng, quốc gia đích và mã bưu chính hoặc cảng.

Mẫu, số lượng tối thiểu, thời gian giao và cước vận chuyển được xác nhận trong báo giá theo sản phẩm và số lượng.